Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
malevolent
01
ác ý, hiểm độc
having or showing a strong desire to harm others
Các ví dụ
There was a malevolent gleam in his eyes as he plotted his revenge.
Có một ánh sáng độc ác trong mắt anh ta khi anh ta âm mưu trả thù.
02
ác ý, độc hại
having or exerting a harmful or injurious influence
Các ví dụ
Gossip can be malevolent, spreading harm even without intent.
Tin đồn có thể độc ác, lan truyền tác hại ngay cả khi không có chủ ý.
Cây Từ Vựng
malevolently
malevolent
malevol



























