Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maladjusted
01
thiếu thích nghi, mất cân bằng
emotionally unstable and unable to cope with the requirements of a healthy social life
Các ví dụ
The team noticed his maladjusted responses to criticism during meetings.
Nhóm đã nhận thấy những phản hồi không phù hợp của anh ấy với những lời chỉ trích trong các cuộc họp.



























