maladjusted
Pronunciation
/ˌmæɫəˈdʒəstɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maladjusted"trong tiếng Anh

maladjusted
01

thiếu thích nghi, mất cân bằng

emotionally unstable and unable to cope with the requirements of a healthy social life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most maladjusted
so sánh hơn
more maladjusted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team noticed his maladjusted responses to criticism during meetings.
Nhóm đã nhận thấy những phản hồi không phù hợp của anh ấy với những lời chỉ trích trong các cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng