to make up
make
meɪk
meik
up
ʌp
ap
makeup

Định nghĩa và ý nghĩa của "make up"trong tiếng Anh

to make up
01

bịa đặt, tạo dựng

to create a false or fictional story or information 
to make up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
make
thì hiện tại
make up
ngôi thứ ba số ít
makes up
hiện tại phân từ
making up
quá khứ đơn
made up
quá khứ phân từ
made up
Các ví dụ
The gossip columnist made rumors up about the celebrities. 

Nhà báo chuyên viết tin đồn đã bịa đặt những tin đồn về người nổi tiếng.

02

tạo ra, kết hợp

to create something by combining together different parts or ingredients 
to make up definition and meaning
Các ví dụ
The mechanic made up the car from spare parts. 

Thợ máy đã lắp ráp chiếc xe từ các phụ tùng.

03

chuẩn bị, sắp xếp

to arrange, organize, or prepare a bed or room 
to make up definition and meaning
Các ví dụ
She made up the bed by smoothing out the sheets and blankets and placing the pillows neatly. 

Cô ấy dọn giường bằng cách làm phẳng các tấm trải giường và chăn và đặt gối ngay ngắn.

04

trang điểm, thoa mỹ phẩm

to apply cosmetics or beauty products to enhance or alter one's appearance 
Các ví dụ
He made his face up for the Halloween party, creating a scary and impressive transformation. 

Anh ấy đã trang điểm cho bữa tiệc Halloween, tạo ra một sự biến đổi đáng sợ và ấn tượng.

05

làm hòa, giảng hòa

to become friends with someone once more after ending a quarrel with them 
Các ví dụ
The siblings made up after their argument and started playing together again. 

Anh chị em đã làm lành sau cuộc tranh cãi và bắt đầu chơi cùng nhau một lần nữa.

06

bù đắp, đền bù

to replace something lost or compensate for something done 
Các ví dụ
The friend made up for the hurt they caused by offering a sincere apology. 

Người bạn đã bù đắp cho nỗi đau họ gây ra bằng cách đưa ra lời xin lỗi chân thành.

07

tạo thành, hình thành

to form the whole or a part of something 
Các ví dụ
The majority of the workforce is made up of women. 

Phần lớn lực lượng lao động là tạo thành bởi phụ nữ.

08

pha chế, chuẩn bị

to create a medicinal substance by mixing different ingredients 
Các ví dụ
The pharmacist made up a prescription for the patient. 

Dược sĩ đã pha chế một đơn thuốc cho bệnh nhân.

09

hoàn thành, tạo thành

to complete or assemble something by adding the remaining parts or members 
Các ví dụ
The final team member didn't arrive, so we had to make up the numbers with someone else. 

Thành viên cuối cùng của nhóm không đến, vì vậy chúng tôi phải bổ sung số lượng bằng người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng