Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Machination
01
âm mưu, mưu đồ
a secret or clever plot, typically with a sinister purpose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
machinations
Các ví dụ
The villain's machination to seize power failed.
Âm mưu machination của kẻ phản diện để chiếm quyền lực đã thất bại.
Cây Từ Vựng
machination
machinate
machine



























