Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to machinate
01
âm mưu, lập mưu
to secretly make plans, particularly to gain an advantage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
machinate
ngôi thứ ba số ít
machinates
hiện tại phân từ
machinating
quá khứ đơn
machinated
quá khứ phân từ
machinated
Các ví dụ
During the conference, various interest groups will be machinating to shape the new policies.
Trong suốt hội nghị, các nhóm lợi ích khác nhau sẽ âm mưu để định hình các chính sách mới.
02
âm mưu, bày mưu tính kế
arrange by systematic planning and united effort
Cây Từ Vựng
machination
machinator
machinate
machine



























