Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lyme disease
01
bệnh Lyme, bệnh borreliosis Lyme
an infectious illness caused by the bite of a tick infected with the bacterium Borrelia burgdorferi
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mark developed flu-like symptoms and a circular rash after a tick bite, prompting concern for Lyme disease.
Mark phát triển các triệu chứng giống cúm và phát ban tròn sau khi bị ve cắn, khiến người ta lo ngại về bệnh Lyme.



























