Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Luminosity
01
độ sáng, ánh sáng
the quality or state of emitting light
Các ví dụ
The streetlights ' luminosity provided a sense of safety during nighttime walks.
Độ sáng của đèn đường mang lại cảm giác an toàn trong những lần đi dạo ban đêm.
02
độ sáng, cường độ ánh sáng
brightness or intensity of light
Các ví dụ
The camera 's settings were adjusted to capture the luminosity of the fireworks.
Các cài đặt của máy ảnh đã được điều chỉnh để chụp độ sáng của pháo hoa.
Cây Từ Vựng
luminosity
luminous
lum



























