Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lug
01
kéo lê, vác nặng
to transport or haul something heavy or cumbersome with effort
Transitive: to lug sth somewhere
Các ví dụ
She decided to lug the boxes of books to the new library location, one at a time.
Cô ấy quyết định khuân những hộp sách đến địa điểm thư viện mới, từng cái một.
Lug
01
người vụng về, kẻ chậm chạp
a large, clumsy, or slow-witted person
Informal
Các ví dụ
Move it, you great lug – you're blocking the whole aisle.
Di chuyển đi, kẻ vụng về – anh đang chặn cả lối đi.
02
tai, mấu
a projecting piece that is used to lift or support or turn something
03
cánh buồm có bốn góc được kéo lên từ một cây sào nghiêng so với cột buồm, buồm lug
a sail with four corners that is hoisted from a yard that is oblique to the mast
Cây Từ Vựng
lugger
luging
lug



























