Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ludo
01
Ludo, một trò chơi bàn đơn giản cho hai đến bốn người chơi
a simple board game for two to four players, in which players advance counters according to dice rolls
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
I love playing Ludo with my friends on rainy afternoons.
Tôi thích chơi Ludo với bạn bè vào những buổi chiều mưa.



























