Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
luckily
01
may mắn thay, thật là may
used to express that a positive outcome or situation occurred by chance
Các ví dụ
Luckily, the surgeon was able to remove the tumor completely, and the patient's recovery went smoothly.
May mắn thay, bác sĩ phẫu thuật đã có thể loại bỏ hoàn toàn khối u và quá trình hồi phục của bệnh nhân diễn ra suôn sẻ.
Cây Từ Vựng
unluckily
luckily
lucky
luck



























