Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loyally
01
trung thành, một cách trung thành
in a way that shows faithful and steady support or allegiance
Các ví dụ
He served his country loyally for over twenty years.
Ông đã phục vụ đất nước của mình trung thành trong hơn hai mươi năm.



























