loyalist
loya
ˈlɔɪə
loye
list
lɪst
list
royalist

Định nghĩa và ý nghĩa của "loyalist"trong tiếng Anh

Loyalist
01

người trung thành, người ủng hộ

an individual or group who strongly supports a particular political party, government, or leader and defends their policies, even in the face of opposition or criticism 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loyalists
Các ví dụ
Many Loyalists fled to Canada after the American Revolution. 

Nhiều người trung thành đã chạy đến Canada sau Cách mạng Mỹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng