Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loyalist
01
người trung thành, người ủng hộ
an individual or group who strongly supports a particular political party, government, or leader and defends their policies, even in the face of opposition or criticism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loyalists
Các ví dụ
Many Loyalists fled to Canada after the American Revolution.
Nhiều người trung thành đã chạy đến Canada sau Cách mạng Mỹ.



























