Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lowbrow
01
người thiếu văn hóa, kẻ thô thiển
a person who lacks interest in intellectual or cultural matters
Các ví dụ
She joked that her taste in music made her a proud lowbrow.
Cô ấy đùa rằng gu âm nhạc của mình khiến cô ấy trở thành một người ít học đầy tự hào.
lowbrow
01
thiếu tinh tế, thô tục
lacking sophistication or cultural depth
Các ví dụ
His lowbrow tastes clashed with her love of opera and literature.
Sở thích thô thiển của anh ta xung đột với tình yêu của cô ấy dành cho opera và văn học.
Cây Từ Vựng
lowbrow
low
brow



























