low-fat diet
Pronunciation
/ˈloʊ ˈfæt ˈdaɪət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-fat diet"trong tiếng Anh

Low-fat diet
01

chế độ ăn ít chất béo, chế độ ăn giảm chất béo

a diet that restricts and reduces the consumption of foods high in fats
low-fat diet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
low-fat diets
Các ví dụ
He found success in managing his heart health by following a low-fat diet and incorporating regular exercise into his routine.
Anh ấy đã tìm thấy thành công trong việc quản lý sức khỏe tim mạch bằng cách tuân theo chế độ ăn ít chất béo và kết hợp tập thể dục thường xuyên vào thói quen của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng