Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Low-fat diet
01
chế độ ăn ít chất béo, chế độ ăn giảm chất béo
a diet that restricts and reduces the consumption of foods high in fats
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
low-fat diets
Các ví dụ
He found success in managing his heart health by following a low-fat diet and incorporating regular exercise into his routine.
Anh ấy đã tìm thấy thành công trong việc quản lý sức khỏe tim mạch bằng cách tuân theo chế độ ăn ít chất béo và kết hợp tập thể dục thường xuyên vào thói quen của mình.



























