as well
as
æz
āz
well
wɛl
vel

Định nghĩa và ý nghĩa của "as well"trong tiếng Anh

01

cũng, ngoài ra

in addition to something else 
as well definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She attended the conference as well as the workshop. 

Cô ấy đã tham dự hội nghị cũng như hội thảo.

02

cũng, tương tự

with equal reason or an equally good effect 
Các ví dụ
Since the store is closed, we may as well go to the mall. 

Vì cửa hàng đã đóng cửa, chúng ta cũng có thể đến trung tâm mua sắm.

2.1

Cũng nên kiểm tra thời tiết trước khi rời đi., Kiểm tra thời tiết trước khi đi cũng là một ý kiến hay.

in a manner that is sensible, appropriate, or advisable 
Các ví dụ
It would be as well to check the weather before leaving. 

Sẽ là cũng tốt để kiểm tra thời tiết trước khi rời đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng