Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as well
Các ví dụ
I bought a ticket for myself and one for you as well.
Tôi đã mua một vé cho bản thân và một vé cho bạn cũng vậy.
02
cũng, tương tự
with equal reason or an equally good effect
Các ví dụ
We might as well leave early to avoid the traffic.
Chúng ta cũng có thể cũng như vậy rời đi sớm để tránh kẹt xe.
2.1
Cũng nên kiểm tra thời tiết trước khi rời đi., Kiểm tra thời tiết trước khi đi cũng là một ý kiến hay.
in a manner that is sensible, appropriate, or advisable
Các ví dụ
It would be as well to consult a doctor if the symptoms persist.
Sẽ là cũng nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu các triệu chứng vẫn còn.



























