longways
long
ˈlɒng
long
ways
weɪz
veiz
longwise

Định nghĩa và ý nghĩa của "longways"trong tiếng Anh

longways
01

dọc theo chiều dài, theo chiều dọc

lengthwise or along the longest side of something 
longways definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He cut the sandwich longways to make two narrow halves. 

Anh ấy cắt bánh sandwich theo chiều dọc để làm thành hai nửa hẹp.

Longways
01

nhảy dòng, nhảy đồng quê dòng

country dancing performed with couples in two long lines facing each other 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
longways
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng