Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Longing
01
nỗi nhớ, khao khát
a strong, persistent desire for someone or something, often accompanied by a sense of sadness
Các ví dụ
Despite his success, he could n't shake the longing for a simpler life.
Mặc dù thành công, anh ấy không thể thoát khỏi khao khát về một cuộc sống đơn giản hơn.
Cây Từ Vựng
longingly
longing
long



























