longan
lon
ˈlɒn
lon
gan
gən
gēn
logan

Định nghĩa và ý nghĩa của "longan"trong tiếng Anh

Longan
01

nhãn, mắt rồng

a tropical fruit with a sweet and juicy flesh, similar to a lychee, and it is native to Southeast Asia 
longan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
longans
Các ví dụ
The longan tree in my backyard is full of ripe fruits ready to be picked. 

Cây long nhãn trong sân sau của tôi đầy trái chín sẵn sàng để hái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng