Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Logistics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The logistics team ensured that the construction project proceeded smoothly by coordinating the delivery of materials and scheduling labor as needed.
Đội ngũ hậu cần đảm bảo rằng dự án xây dựng tiến triển suôn sẻ bằng cách phối hợp việc giao vật liệu và lên lịch lao động khi cần thiết.



























