logician
lo
ləʊ
lew
gi
ˈʤɪ
ji
cian
ʃən
shēn
munitionfruitionethicianmonition

Định nghĩa và ý nghĩa của "logician"trong tiếng Anh

Logician
01

nhà logic học, chuyên gia logic

a person who specializes in or is skilled at symbolic logic and reasoning 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
logicians
Các ví dụ
The debate team's secret weapon was a logician who could dismantle any argument with impeccable reasoning. 

Vũ khí bí mật của đội tranh luận là một nhà logic học có thể phá hủy bất kỳ lập luận nào với lý luận hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng