Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lodging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lodgings
Các ví dụ
We booked our lodging near the beach to enjoy easy access to the sea.
Chúng tôi đã đặt chỗ ở gần bãi biển để tận hưởng việc dễ dàng tiếp cận biển.
02
chỗ ở, phòng cho thuê
a room or rooms in someone's house rented for residence
Các ví dụ
He stayed in lodgings provided by his employer.
Anh ấy ở trong chỗ ở do chủ nhân cung cấp.



























