lodging
lo
ˈlɒ
lo
dging
ʤɪng
jing
logginglonging

Định nghĩa và ý nghĩa của "lodging"trong tiếng Anh

Lodging
01

chỗ ở, nơi lưu trú

a place that provides travelers with temporary accommodation 
lodging definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lodgings
Các ví dụ
We found a cozy lodging in the mountains for our weekend getaway. 

Chúng tôi đã tìm thấy một chỗ ở ấm cúng trên núi cho chuyến đi cuối tuần của mình.

02

chỗ ở, phòng cho thuê

a room or rooms in someone's house rented for residence 
Các ví dụ
He was searching for lodgings near his new job. 

Anh ấy đang tìm kiếm chỗ ở gần công việc mới của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng