lob
lob
lɑb
laab
/lˈɒb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lob"trong tiếng Anh

01

ném bổng, ném cao

to throw something in a high, slow arc
Transitive: to lob sth
to lob definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
lob
ngôi thứ ba số ít
lobs
hiện tại phân từ
lobbing
quá khứ đơn
lobbed
quá khứ phân từ
lobbed
Các ví dụ
Instead of a direct throw, she chose to lob the water balloon high into the air.
Thay vì ném trực tiếp, cô ấy đã chọn ném bổng quả bóng nước lên cao.
01

người vụng về, kẻ thô lỗ

a clumsy, dull, or loutish person
Dialectbritish flagBritish
lob definition and meaning
Offensive
Slang
Các ví dụ
A group of lobs were shouting and causing trouble outside the chippy.
Một nhóm người vụng về đang la hét và gây rối bên ngoài cửa hàng cá.
02

cú đánh bổng, cú đánh vòng cung cao

the act of propelling something (as a ball or shell etc.) in a high arc
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lobs
03

lob, cú đánh bóng cao

an easy return of a tennis ball in a high arc
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng