Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Litigant
01
nguyên đơn, bên trong vụ kiện
(law) a person or party involved in a legal case
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
litigants
Các ví dụ
The litigant filed a lawsuit against the company, alleging discrimination in the workplace.
Nguyên đơn đã nộp đơn kiện công ty, cáo buộc phân biệt đối xử tại nơi làm việc.



























