Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lithium
01
liti
a soft, silver-white metal element, characterized by its light weight and high reactivity, commonly used in rechargeable batteries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Lithium is a key component in electric car batteries.
Lithium là một thành phần quan trọng trong pin xe điện.



























