Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lithium
01
liti
a soft, silver-white metal element, characterized by its light weight and high reactivity, commonly used in rechargeable batteries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
lithiums
Các ví dụ
The chemist studied the properties of lithium in various chemical reactions.
Nhà hóa học đã nghiên cứu các tính chất của liti trong các phản ứng hóa học khác nhau.



























