Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Literati
01
giới văn nhân, trí thức
intellectuals or well-educated people interested in literature and scholarly writing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
literati
Các ví dụ
The café was a popular meeting place for the city's literati.
Quán cà phê là một địa điểm gặp gỡ phổ biến cho giới trí thức của thành phố.



























