literati
li
ˌlɪ
li
te
ra
ˈrɑ:
raa
ti
ti
ti
squattypavarottiMarathikarate

Định nghĩa và ý nghĩa của "literati"trong tiếng Anh

Literati
01

giới văn nhân, trí thức

intellectuals or well-educated people interested in literature and scholarly writing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
literati
Các ví dụ
The café was a popular meeting place for the city's literati. 

Quán cà phê là một địa điểm gặp gỡ phổ biến cho giới trí thức của thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng