Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Literati
01
giới văn nhân, trí thức
intellectuals or well-educated people interested in literature and scholarly writing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
literati
Các ví dụ
In the 18th century, correspondence among the European literati shaped modern thought.
Vào thế kỷ 18, thư từ giữa các trí thức châu Âu đã định hình tư tưởng hiện đại.



























