Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Litchi
01
vải thiều, lệ chi
a round red tropical fruit native to china, with a sweet white flesh, rough skin and a large seed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
litchis
Các ví dụ
During a picnic in the park, I packed a container filled with chilled litchis.
Trong một buổi dã ngoại ở công viên, tôi đã đóng gói một hộp đựng đầy vải thiều ướp lạnh.



























