artifice
Pronunciation
/ˈɑɹtəfɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "artifice"trong tiếng Anh

Artifice
01

mưu mẹo, sự lừa dối

a clever action or behavior that is intended to trick and deceive others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
artifices
Các ví dụ
The witness 's story seemed contrived and full of artifice meant to misdirect interrogation rather than provide honesty.
Câu chuyện của nhân chứng có vẻ giả tạo và đầy mưu mẹo nhằm đánh lạc hướng cuộc thẩm vấn hơn là cung cấp sự trung thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng