Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lilting
01
du dương, nhịp nhàng
a cheerful, rhythmic, and melodious quality in music or speech that has a pleasant effect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lilting
so sánh hơn
more lilting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lilting tune of the lullaby put the baby to sleep.
Giai điệu vui tươi và nhịp nhàng của bài hát ru đã đưa em bé vào giấc ngủ.



























