artesian
Pronunciation
/ˌɑɹˈtiʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "artesian"trong tiếng Anh

artesian
01

thuộc về giếng phun

referring to underground water sources where the pressure causes water to flow upward without the need for pumping
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Geologists mapped the extent of the deep artesian aquifer, which holds billions of gallons of mineral-rich water under natural pressure.
Các nhà địa chất đã lập bản đồ phạm vi của tầng chứa nước sâu artesian, nơi chứa hàng tỷ gallon nước giàu khoáng chất dưới áp lực tự nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng