Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Artery
01
động mạch, mạch máu
any blood vessel, carrying the blood to different organs of body from the heart
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
arteries
Các ví dụ
Arteries are blood vessels that carry oxygen-rich blood away from the heart to various parts of the body.
Động mạch là các mạch máu mang máu giàu oxy từ tim đến các bộ phận khác nhau của cơ thể.
02
động mạch, tuyến đường chính
a main road, street, or route that carries a large volume of traffic or connects key locations
Các ví dụ
Emergency services rely on major arteries to reach incidents quickly.
Dịch vụ khẩn cấp dựa vào các động mạch chính để đến hiện trường nhanh chóng.



























