Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Levity
01
sự nhẹ nhàng, tính không nghiêm túc
a way of speaking, acting, or conveying information in a lighthearted style without gravity
Các ví dụ
Despite the gloomy subject matter, the documentary employed a levity of storytelling to keep the audience engaged.
Mặc dù chủ đề ảm đạm, bộ phim tài liệu đã sử dụng một sự nhẹ nhàng trong cách kể chuyện để giữ chân khán giả.
02
sự nhẹ dạ, tính thiếu nghiêm túc
the lack of seriousness that is wrongly suited to or respectful of the circumstances
Các ví dụ
The levity with which the defense argued such an important case was concerning to the judges.
Sự nhẹ dạ mà bên bào chữa tranh luận một vụ án quan trọng như vậy đã khiến các thẩm phán lo ngại.



























