Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Levity
01
sự nhẹ nhàng, tính không nghiêm túc
a way of speaking, acting, or conveying information in a lighthearted style without gravity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The after-dinner speeches were delivered with a light levity to keep the mood cheerful.
Các bài phát biểu sau bữa tối được thực hiện với một sự nhẹ nhàng nhẹ nhàng để giữ cho tâm trạng vui vẻ.
02
sự nhẹ dạ, tính thiếu nghiêm túc
the lack of seriousness that is wrongly suited to or respectful of the circumstances
Các ví dụ
Many were offended by the levity the students showed during the memorial ceremony.
Nhiều người bị xúc phạm bởi sự thiếu nghiêm túc mà các sinh viên thể hiện trong buổi lễ tưởng niệm.



























