Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lessening
01
sự giảm bớt, sự giảm thiểu
the act of making something smaller or reducing its amount or degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
lessenings
Các ví dụ
The lessening of pollution levels improved the city's air quality.
Sự giảm bớt mức độ ô nhiễm đã cải thiện chất lượng không khí của thành phố.
Cây Từ Vựng
lessening
lessen



























