lessening
Pronunciation
/ˈɫɛsənɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lessening"trong tiếng Anh

Lessening
01

sự giảm bớt, sự giảm thiểu

the act of making something smaller or reducing its amount or degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lessening of public interest led to the event's cancellation.
Sự giảm bớt quan tâm của công chúng dẫn đến việc hủy bỏ sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng