lessening
le
ˈlɛ
le
sse
ning
nɪng
ning
looseninglistening

Định nghĩa và ý nghĩa của "lessening"trong tiếng Anh

Lessening
01

sự giảm bớt, sự giảm thiểu

the act of making something smaller or reducing its amount or degree 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
lessenings
Các ví dụ
The lessening of pollution levels improved the city's air quality. 

Sự giảm bớt mức độ ô nhiễm đã cải thiện chất lượng không khí của thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng