Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lessening
01
sự giảm bớt, sự giảm thiểu
the act of making something smaller or reducing its amount or degree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lessening of public interest led to the event's cancellation.
Sự giảm bớt quan tâm của công chúng dẫn đến việc hủy bỏ sự kiện.
Cây Từ Vựng
lessening
lessen



























