lesion
le
ˈli:
li
sion
ʒən
zhēn
legionlesson

Định nghĩa và ý nghĩa của "lesion"trong tiếng Anh

Lesion
01

tổn thương, vết thương

an injury or wound to living tissue, often involving a cut, break, or trauma to the skin 
lesion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lesions
Các ví dụ
The patient had a small lesion on his forearm. 

Bệnh nhân có một tổn thương nhỏ trên cẳng tay.

02

tổn thương, tổn thương

any localized abnormal structural change in a body part, tissue, or organ 
Các ví dụ
MRI scans revealed multiple brain lesions. 

Chụp cộng hưởng từ đã tiết lộ nhiều tổn thương não.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng