Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lesion
01
tổn thương, vết thương
an injury or wound to living tissue, often involving a cut, break, or trauma to the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lesions
Các ví dụ
The patient had a small lesion on his forearm.
Bệnh nhân có một tổn thương nhỏ trên cẳng tay.
02
tổn thương, tổn thương
any localized abnormal structural change in a body part, tissue, or organ
Các ví dụ
MRI scans revealed multiple brain lesions.
Chụp cộng hưởng từ đã tiết lộ nhiều tổn thương não.



























