lesion
Pronunciation
/ˈɫiʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lesion"trong tiếng Anh

Lesion
01

tổn thương, vết thương

an injury or wound to living tissue, often involving a cut, break, or trauma to the skin
lesion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lesions
Các ví dụ
Lesions caused by burns can take weeks to heal.
Tổn thương do bỏng gây ra có thể mất vài tuần để lành.
02

tổn thương, tổn thương

any localized abnormal structural change in a body part, tissue, or organ
Các ví dụ
Lesions in the liver indicated chronic disease.
Các tổn thương ở gan cho thấy bệnh mãn tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng