Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lesion
01
tổn thương, vết thương
an injury or wound to living tissue, often involving a cut, break, or trauma to the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lesions
Các ví dụ
Lesions caused by burns can take weeks to heal.
Tổn thương do bỏng gây ra có thể mất vài tuần để lành.
02
tổn thương, tổn thương
any localized abnormal structural change in a body part, tissue, or organ
Các ví dụ
Lesions in the liver indicated chronic disease.
Các tổn thương ở gan cho thấy bệnh mãn tính.



























