Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leper
01
kẻ bị ruồng bỏ, người bị xa lánh
someone who is constantly ignored or pushed away by others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lepers
02
người bị bệnh phong, bệnh nhân phong
someone who is suffering from a chronic, progressive bacterial infection called Leprosy
offensive
Các ví dụ
Lepers were once thought to be cursed, but now we know leprosy is a bacterial infection.
Những người mắc bệnh phong từng được cho là bị nguyền rủa, nhưng giờ đây chúng ta biết rằng bệnh phong là một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.



























