to legislate
Pronunciation
/ˈlɛʤɪˌsleɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "legislate"trong tiếng Anh

to legislate
01

ban hành luật, lập pháp

to create or bring laws into effect through a formal process
Transitive: to legislate a law
to legislate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
legislate
ngôi thứ ba số ít
legislates
hiện tại phân từ
legislating
quá khứ đơn
legislated
quá khứ phân từ
legislated
Các ví dụ
In the coming years, governments around the world will need to legislate laws to address emerging technologies.
Trong những năm tới, các chính phủ trên khắp thế giới sẽ cần phải ban hành luật để giải quyết các công nghệ mới nổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng