Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to legislate
01
ban hành luật, lập pháp
to create or bring laws into effect through a formal process
Transitive: to legislate a law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
legislate
ngôi thứ ba số ít
legislates
hiện tại phân từ
legislating
quá khứ đơn
legislated
quá khứ phân từ
legislated
Các ví dụ
In the coming years, governments around the world will need to legislate laws to address emerging technologies.
Trong những năm tới, các chính phủ trên khắp thế giới sẽ cần phải ban hành luật để giải quyết các công nghệ mới nổi.
Cây Từ Vựng
legislating
legislation
legislative
legislate
legisl



























