Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
legally
01
hợp pháp, theo đúng luật
in a way that is allowed by the law or in accordance with legal rules
Các ví dụ
He legally changed his name after the adoption was finalized.
Anh ấy đã hợp pháp thay đổi tên của mình sau khi việc nhận con nuôi được hoàn tất.
Các ví dụ
Legally, the defendant is presumed innocent until proven guilty.
Về mặt pháp lý, bị cáo được coi là vô tội cho đến khi bị chứng minh là có tội.
Cây Từ Vựng
illegally
legally
legal



























