leftover
Pronunciation
/ˈɫɛfˌtoʊvɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leftover"trong tiếng Anh

Leftover
01

đồ thừa, phần còn lại

a remaining portion of something, often used to describe food that has not been eaten or a material that has not been used up
leftover definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leftovers
Các ví dụ
There were only a few leftovers after the large family gathering.
Chỉ còn lại một vài thức ăn thừa sau buổi họp mặt gia đình lớn.
leftover
01

còn lại, thừa

remaining after the main part has been used or taken away
leftover definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most leftover
so sánh hơn
more leftover
có thể phân cấp
Các ví dụ
He used the leftover materials to build a small birdhouse.
Anh ấy đã sử dụng những vật liệu còn thừa để xây một ngôi nhà nhỏ cho chim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng