Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leftover
01
đồ thừa, phần còn lại
a remaining portion of something, often used to describe food that has not been eaten or a material that has not been used up
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leftovers
Các ví dụ
There were only a few leftovers after the large family gathering.
Chỉ còn lại một vài thức ăn thừa sau buổi họp mặt gia đình lớn.
leftover
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most leftover
so sánh hơn
more leftover
có thể phân cấp
Các ví dụ
He used the leftover materials to build a small birdhouse.
Anh ấy đã sử dụng những vật liệu còn thừa để xây một ngôi nhà nhỏ cho chim.



























