Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leftovers
01
đồ thừa, thức ăn thừa
the amount of food that remains uneaten after a meal and is typically saved for later consumption
Các ví dụ
The restaurant donates its excess food and leftovers to local shelters and charities.
Nhà hàng quyên góp lượng thức ăn dư thừa và thức ăn thừa của mình cho các nơi trú ẩn và tổ chức từ thiện địa phương.



























