Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Left-winger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
left-wingers
Các ví dụ
The left-winger campaigned vigorously for increased funding for public education and healthcare.
Người cánh tả đã vận động mạnh mẽ để tăng kinh phí cho giáo dục công và chăm sóc sức khỏe.



























