Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
left-hand
01
thuận tay trái, dành cho tay trái
designed or intended to be used with the left hand
Các ví dụ
He preferred using a left-hand mouse for his computer work.
Anh ấy thích sử dụng chuột dành cho người thuận tay trái để làm việc trên máy tính.



























