leathered
Pronunciation
/lˈɛðɚd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leathered"trong tiếng Anh

leathered
01

giống da, cứng và bền

having a tough, durable texture or appearance similar to leather
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most leathered
so sánh hơn
more leathered
có thể phân cấp
Các ví dụ
After years of traveling, the leathered suitcase looked well-worn but still strong.
Sau nhiều năm du lịch, chiếc vali da lộn trông đã cũ nhưng vẫn chắc chắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng