leafy
lea
ˈli:
li
fy
fi
fi
leaky

Định nghĩa và ý nghĩa của "leafy"trong tiếng Anh

01

nhiều lá, xanh tươi

having an abundance of leaves or characterized by the presence of leaves 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
leafiest
so sánh hơn
leafier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He admired the vibrant colors of the leafy plants in his garden. 

Anh ngưỡng mộ màu sắc rực rỡ của những cây trong vườn.

02

xanh tươi, nhiều cây cối

containing lots of plants and trees and therefore being considered an attractive place to reside and visit 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng