latitude
Pronunciation
/ˈlætɪˌtud/

Định nghĩa và ý nghĩa của "latitude"trong tiếng Anh

Latitude
01

vĩ độ, vĩ tuyến

an imaginary horizontal circle around the Earth parallel to the equator, used to measure north-south position
latitude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
latitudes
Các ví dụ
Latitude helps sailors determine their north-south position.
Vĩ độ giúp các thủy thủ xác định vị trí bắc-nam của họ.
02

tự do, phạm vi

freedom from usual restrictions in behavior or conduct
Các ví dụ
Filmmakers often take artistic latitude to enhance a narrative.
Các nhà làm phim thường có tự do nghệ thuật để nâng cao câu chuyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng