Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Latitude
01
vĩ độ, vĩ tuyến
an imaginary horizontal circle around the Earth parallel to the equator, used to measure north-south position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
latitudes
Các ví dụ
Latitude helps sailors determine their north-south position.
Vĩ độ giúp các thủy thủ xác định vị trí bắc-nam của họ.
02
tự do, phạm vi
freedom from usual restrictions in behavior or conduct
Các ví dụ
Filmmakers often take artistic latitude to enhance a narrative.
Các nhà làm phim thường có tự do nghệ thuật để nâng cao câu chuyện.



























