latest
la
ˈleɪ
lei
test
tɪst
tist
latent

Định nghĩa và ý nghĩa của "latest"trong tiếng Anh

01

mới nhất, gần đây nhất

occurred, created, or updated most recently in time 
latest definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The company released its latest smartphone model with advanced features. 

Công ty đã ra mắt mẫu điện thoại thông minh mới nhất với các tính năng tiên tiến.

The latest
01

tin mới nhất, thông tin mới nhất

the most recent news, update, or piece of information about a particular event or situation 
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
latests
Các ví dụ
Have you heard the latest about the new policy changes at work? 

Bạn đã nghe tin mới nhất về những thay đổi chính sách tại nơi làm việc chưa?

02

mới nhất, cập nhật nhất

the most recent or up-to-date version, model, or innovation in a particular field or category 
thân mật
Các ví dụ
The store carries the latest in home automation technology. 

Cửa hàng có mới nhất trong công nghệ tự động hóa gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng