Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
latest
01
mới nhất, gần đây nhất
occurred, created, or updated most recently in time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The scientist presented findings from their latest research project.
Nhà khoa học đã trình bày những phát hiện từ dự án nghiên cứu mới nhất của họ.
The latest
01
tin mới nhất, thông tin mới nhất
the most recent news, update, or piece of information about a particular event or situation
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
latests
Các ví dụ
The news channel always brings you the latest as soon as it happens.
Kênh tin tức luôn mang đến cho bạn những tin tức mới nhất ngay khi chúng xảy ra.
02
mới nhất, cập nhật nhất
the most recent or up-to-date version, model, or innovation in a particular field or category
Informal
Các ví dụ
This website features the latest in mobile phone accessories.
Trang web này giới thiệu những mới nhất trong phụ kiện điện thoại di động.



























