Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lassitude
01
sự mệt mỏi
the condition of not having mental or physical strength or energy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The monotony of his routine led to a gradual onset of lassitude, sapping his motivation.
Sự đơn điệu trong thói quen của anh ấy dẫn đến sự khởi phát dần dần của sự mệt mỏi, làm suy yếu động lực của anh ấy.
02
sự mệt mỏi, sự thờ ơ
a feeling characterized by a lack of interest, enthusiasm, or energy
Các ví dụ
Despite her initial excitement about the project, she found herself succumbing to a sense of lassitude as the deadlines approached, causing her to lose interest.
Mặc dù ban đầu rất hào hứng với dự án, cô ấy nhận thấy mình đang đầu hàng trước cảm giác mệt mỏi khi thời hạn đến gần, khiến cô ấy mất hứng thú.



























