to lash out
Pronunciation
/lˈæʃ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lash out"trong tiếng Anh

to lash out
[phrase form: lash]
01

xả cơn giận, trút giận

to express strong criticism or disapproval in a harsh and uncontrolled way
Intransitive: to lash out | to lash out at sb
to lash out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
lash
thì hiện tại
lash out
ngôi thứ ba số ít
lashes out
hiện tại phân từ
lashing out
quá khứ đơn
lashed out
quá khứ phân từ
lashed out
Các ví dụ
The disappointed parent has lashed out at their child for making a poor decision.
Người cha mẹ thất vọng đã trút giận lên đứa con của mình vì đã đưa ra quyết định tồi.
02

tấn công, xông vào

to suddenly attempt to strike someone or something
Intransitive: to lash out | to lash out at sb
to lash out definition and meaning
Các ví dụ
The angry tiger lashed out, knocking the trainer to the ground.
Con hổ tức giận lao vào, hạ gục huấn luyện viên xuống đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng