Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lash out
[phrase form: lash]
01
xả cơn giận, trút giận
to express strong criticism or disapproval in a harsh and uncontrolled way
Intransitive: to lash out | to lash out at sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
lash
thì hiện tại
lash out
ngôi thứ ba số ít
lashes out
hiện tại phân từ
lashing out
quá khứ đơn
lashed out
quá khứ phân từ
lashed out
Các ví dụ
The disappointed parent has lashed out at their child for making a poor decision.
Người cha mẹ thất vọng đã trút giận lên đứa con của mình vì đã đưa ra quyết định tồi.
02
tấn công, xông vào
to suddenly attempt to strike someone or something
Intransitive: to lash out | to lash out at sb
Các ví dụ
The angry tiger lashed out, knocking the trainer to the ground.
Con hổ tức giận lao vào, hạ gục huấn luyện viên xuống đất.



























