lamp
Pronunciation
/ˈɫæmp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lamp"trong tiếng Anh

01

đèn, đèn bàn

an object that can give light by using electricity or burning gas or oil
lamp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lamps
Các ví dụ
He replaced the old bulb in the lamp with a brighter one.
Anh ấy đã thay bóng đèn cũ trong đèn bằng một cái sáng hơn.
02

đèn, bóng đèn

an artificial source of visible illumination
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng