Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lampoon
01
châm biếm, chế giễu
to criticize or joke about someone or something in public
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lampoon
ngôi thứ ba số ít
lampoons
hiện tại phân từ
lampooning
quá khứ đơn
lampooned
quá khứ phân từ
lampooned
Các ví dụ
The comedian lampooned celebrity culture during the show.
Diễn viên hài đã lampooned văn hóa người nổi tiếng trong suốt buổi biểu diễn.
Lampoon
01
một bài châm biếm, một bài nhại
a drawing, speech, or text aiming to criticize something or someone in a humorous manner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lampoons
Các ví dụ
The book 's lampoon of celebrity culture offered a humorous critique of fame and media obsession.
Sự chế giễu của cuốn sách về văn hóa người nổi tiếng đã đưa ra một lời phê bình hài hước về danh tiếng và sự ám ảnh của truyền thông.
Cây Từ Vựng
lampooner
lampoon



























